Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

join hands

Nghĩa thường dùng

chung tay, cùng hợp lực cụm từ

“Students join hands to support a UNICEF program.”Học sinh chung tay ủng hộ một chương trình của UNICEF.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...