Từ điển Anh–Việt

111.733 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

join in a conversation

Nghĩa thường dùng

tham gia vào cuộc trò chuyện verb+prep+noun

“I find it difficult to get into conversation with new people, or to join in a conversation that’s already started.”Tôi thấy khó bắt chuyện với người lạ, hoặc tham gia vào cuộc trò chuyện đang diễn ra.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...