Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

join in together

/dʒɔɪn ɪn təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

tham gia hoặc tham dự vào một cái gì đó động từ

“We can join in together for the community event.”Chúng ta có thể tham gia vào sự kiện cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...