Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

join recreational activities

/dʒɔɪn ˌrɛkriˈeɪʃənl ækˈtɪvɪtiz/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào các hoạt động giải trí để vui chơi. cụm từ

“Many students join recreational activities during the summer.”Nhiều sinh viên tham gia các hoạt động giải trí trong mùa hè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...