Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

join the army

Nghĩa thường dùng

nhập ngũ verb+det+noun

“When war broke out, my grandfather joined the army.”Khi chiến tranh nổ ra, ông tôi đã nhập ngũ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...