Từ điển Anh–Việt

112.548 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

join together

/dʒɔɪn təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

gặp nhau để tạo thành một nhóm hoặc tổ chức. động từ

“They decided to join together for a common goal.”Họ quyết định hợp tác vì một mục tiêu chung.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...