Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

join together as one

/dʒɔɪn təˈɡɛðər æz wʌn/

Nghĩa thường dùng

hợp nhất thành một thực thể duy nhất động từ

“They join together as one to support the cause.”Họ hợp nhất thành một để ủng hộ lý do.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...