Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

join up

/dʒɔɪn ʌp/

Nghĩa thường dùng

trở thành thành viên của một nhóm động từ

“He decided to join up with the team.”Anh ấy quyết định tham gia vào đội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...