Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

join together

/dʒɔɪn təˈɡɛðər/

Đang hiển thị mục gốc join together cho “joined together”.

Nghĩa thường dùng

gặp nhau để tạo thành một nhóm hoặc tổ chức. động từ

“They decided to join together for a common goal.”Họ quyết định hợp tác vì một mục tiêu chung.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...