join together
/dʒɔɪn təˈɡɛðər/
Đang hiển thị mục gốc join together cho “joined together”.
Nghĩa thường dùng
gặp nhau để tạo thành một nhóm hoặc tổ chức.
động từ
“They decided to join together for a common goal.”Họ quyết định hợp tác vì một mục tiêu chung.