Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

join a team

/dʒɔɪn ə tim/

Đang hiển thị mục gốc join a team cho “joining a team”.

Nghĩa thường dùng

trở thành thành viên của một nhóm thể thao cụm từ

“I decided to join a team to make new friends.”Tôi quyết định tham gia một đội để kết bạn mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...