Joint venture
/dʒɔɪnt ˈven.tʃɚ/
Nghĩa thường dùng
liên doanh
danh từ
“The two firms formed a joint venture to enter the Chinese market.”Hai công ty thành lập liên doanh để thâm nhập thị trường Trung Quốc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Joint venture
//
- (Econ) Liên doanh.+ Một tình huống trong đó cả khu vực công cộng và tư nhân hợp tác với nhau trong một hoạt động kinh tế; điều này đặc biệt phổ biến trong các nước kém phát triển nơi mà vốn rất khan hiếm trong khu vực tư nhân và các quỹ của chính phủ thương được dùng để phát triển công nghiệp hay dịch vụ ngân hàng…