Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

joint venture

/dʒɔɪnt ˈven.tʃɚ/

Đang hiển thị mục gốc joint venture cho “joint ventures”.

Nghĩa thường dùng

liên doanh danh từ

“The two firms formed a joint venture to enter the Chinese market.”Hai công ty thành lập liên doanh để thâm nhập thị trường Trung Quốc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...