Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jointer

/'dʤɔintə/
Biến thể từ jointers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

jointer

/'dʤɔintə/

danh từ

  • cáo bào xoi (để bào ghép)
  • (kỹ thuật) máy nối, máy ghép
  • cái trát vữa (vào các khe hở)
  • thợ nối đường dây (điện)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a long carpenter's plane used to shape the edges of boards so they will fit together

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...