jolty
/'dʤoulti/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
jolty
/'dʤoulti/
tính từ
- xóc nảy lên (xe)
- khấp khểnh, gập ghềnh (đường)
Định nghĩa tiếng Anh
a causing or characterized by jolts and irregular movements