Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jonathan

/'dʤɔnəθən/

Nghĩa thường dùng

tên riêng danh từ

“Jonathan is my best friend.”Jonathan là người bạn tốt nhất của tôi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

jonathan

/'dʤɔnəθən/

danh từ

  • táo jonathan (một loại táo ăn tráng miệng)
  • Giô-na-than (người Mỹ điển hình; dân tộc Mỹ nhân cách hoá) ((cũng) Brother jonathan)
Định nghĩa tiếng Anh

n. red late-ripening apple; primarily eaten raw

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...