Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

journalistic integrity

/ˌdʒɜːrnəˈlɪstɪk ɪnˈteɡrəti/

Nghĩa thường dùng

sự liêm chính báo chí danh từ

“Journalistic integrity demands fact-checking.”Liêm chính báo chí đòi hỏi kiểm chứng sự thật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...