Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

journalistically

/,dʤə:nə'listikəli/ phổ biến #35013
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

journalistically

/,dʤə:nə'listikəli/

phó từ

  • về mặt báo chí; theo kiểu nhà báo; theo quan điểm báo chí
Định nghĩa tiếng Anh

r. by journalists

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...