journalistically
/,dʤə:nə'listikəli/ phổ biến #35013
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
journalistically
/,dʤə:nə'listikəli/
phó từ
- về mặt báo chí; theo kiểu nhà báo; theo quan điểm báo chí
Định nghĩa tiếng Anh
r. by journalists