Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

journey ended

Nghĩa thường dùng

chuyến đi kết thúc noun+verb

“Their long journey ended when they finally reached the mountain village.”Chuyến đi dài của họ kết thúc khi họ cuối cùng cũng đến được ngôi làng trên núi. (Lưu ý: holiday/journey/trip/meal ended, NOT finished.)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...