Từ điển Anh–Việt

112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

journey mapping

/ˈdʒɝː.ni ˈmæp.ɪŋ/

Nghĩa thường dùng

lập bản đồ hành trình khách hàng danh từ

“Journey mapping revealed pain points at checkout.”Lập bản đồ hành trình phát hiện điểm đau tại bước thanh toán.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...