journey mapping
/ˈdʒɝː.ni ˈmæp.ɪŋ/
Nghĩa thường dùng
lập bản đồ hành trình khách hàng
danh từ
“Journey mapping revealed pain points at checkout.”Lập bản đồ hành trình phát hiện điểm đau tại bước thanh toán.