Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

joyfully

/ˈdʒɔɪ.fəl.i/ phổ biến #21245

Nghĩa thường dùng

một cách vui vẻ, hạnh phúc trạng từ

“She danced joyfully at the party.”Cô ấy nhảy múa vui vẻ tại bữa tiệc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

joyfully

//

* phó từ
  • hân hoan, vui vẻ, vui mừng
Định nghĩa tiếng Anh

r in a joyous and gleeful manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...