joyfully
/ˈdʒɔɪ.fəl.i/ phổ biến #21245
Nghĩa thường dùng
một cách vui vẻ, hạnh phúc
trạng từ
“She danced joyfully at the party.”Cô ấy nhảy múa vui vẻ tại bữa tiệc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
joyfully
//
* phó từ- hân hoan, vui vẻ, vui mừng
Định nghĩa tiếng Anh
r in a joyous and gleeful manner