Từ điển Anh–Việt

112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jpeg

/ˈdʒeɪpɛɡ/

Nghĩa thường dùng

định dạng hình ảnh danh từ

“I saved the photo in a JPEG format for better quality.”Tôi đã lưu bức ảnh ở định dạng JPEG để có chất lượng tốt hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • định dạng hình ảnh

ví dụ

I saved the photo in a JPEG format for better quality. — Tôi đã lưu bức ảnh ở định dạng JPEG để có chất lượng tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...