jpeg
Nghĩa thường dùng
“I saved the photo in a JPEG format for better quality.”Tôi đã lưu bức ảnh ở định dạng JPEG để có chất lượng tốt hơn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- định dạng hình ảnh
ví dụ
I saved the photo in a JPEG format for better quality. — Tôi đã lưu bức ảnh ở định dạng JPEG để có chất lượng tốt hơn.