Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

juan

/hwɑːn/

Nghĩa thường dùng

Juan (tên người) danh từ

“Juan is a talented musician.”Juan là một nhạc sĩ tài năng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Juan (tên người)

ví dụ

Juan is a talented musician. — Juan là một nhạc sĩ tài năng.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...