juan
/hwɑːn/
Nghĩa thường dùng
Juan (tên người)
danh từ
“Juan is a talented musician.”Juan là một nhạc sĩ tài năng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- Juan (tên người)
ví dụ
Juan is a talented musician. — Juan là một nhạc sĩ tài năng.