jubilee
/'dʤu:bili:/ Collins ★ phổ biến #21864
Nghĩa thường dùng
lễ kỷ niệm 50 năm
danh từ
“The town celebrated its jubilee with a big parade.”Thị trấn tổ chức lễ kỷ niệm 50 năm với một cuộc diễu hành lớn.
Biến thể từ
jubilees số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
jubilee
/'dʤu:bili:/
danh từ
- lễ kỷ niệm 50 năm
- silver jubilee: lễ kỷ niệm 25 năm
thành ngữ
- Diamond Jubilee
- lễ mừng 60 năm trị vì của hoàng hậu Vích-to-ri-a (1867)
- dịp vui mùa mở hội
- niềm hân hoan, niềm vui tưng bừng
- (sử học) ngày lễ toàn xá (50 năm một lần của Do thái)
- (tôn giáo) ngày lễ đại xá (đạo Cơ đốc)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a special anniversary (or the celebration of it)