judiciously
/dʒuːˈdɪʃ.əs.li/ phổ biến #22273
Nghĩa thường dùng
một cách khôn ngoan, sáng suốt
trạng từ
“Resources were judiciously allocated across all departments.”Nguồn lực được phân bổ sáng suốt cho tất cả các phòng ban.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
judiciously
//
* phó từ- sáng suốt, khôn ngoan, thận trọng
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a judicious manner