Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

judiciously

/dʒuːˈdɪʃ.əs.li/ phổ biến #22273

Nghĩa thường dùng

một cách khôn ngoan, sáng suốt trạng từ

“Resources were judiciously allocated across all departments.”Nguồn lực được phân bổ sáng suốt cho tất cả các phòng ban.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

judiciously

//

* phó từ
  • sáng suốt, khôn ngoan, thận trọng
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a judicious manner

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...