Từ điển Anh–Việt

112.258 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

julienne

/,dʒu:li'en/ phổ biến #30297
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

julienne

//

* danh từ
  • loại xúp có rau thái dài* tính từ
  • được cắt thành những lát mỏng và dài
    • julienne potatoes:khoai tây thái mỏng và dài
Định nghĩa tiếng Anh

n. a vegetable cut into thin strips (usually used as a garnish) n. a clear soup garnished with julienne vegetables v. cut into long thin strips

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...