jumble-sale
/'dʤʌmblseil/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
jumble-sale
/'dʤʌmblseil/
danh từ
- sự bán hàng linh tinh rẻ tiền (thường để gây quỹ cứu tế)
Từ điển Anh–Việt
112.123 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...