Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jumbo

/'dʤʌmbou/ Collins ★ phổ biến #15512
Biến thể từ jumbos số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

jumbo

/'dʤʌmbou/

danh từ

  • người to lớn chậm chạp; vật to lớn khó coi
  • người thành công một cách đặc biệt
Định nghĩa tiếng Anh

s of great mass; huge and bulky

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...