Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jump at shadows

/dʒʌmp æt ˈʃædoʊz/

Nghĩa thường dùng

trở nên sợ hãi bởi điều không có thật cụm từ

“He tends to jump at shadows when he’s stressed.”Anh ấy thường sợ hãi những điều không có thật khi căng thẳng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...