Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jump forward

/dʒʌmp ˈfɔrwərd/

Nghĩa thường dùng

di chuyển đột ngột về phía trước động từ

“He jumped forward to catch the ball.”Anh ấy nhảy lên để bắt bóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...