Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jump into action

/dʒʌmp ˈɪntu ˈækʃən/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu làm gì đó nhanh chóng, thường là không chuẩn bị cụm từ

“When the alarm rang, they jumped into action.”Khi chuông báo rung, họ đã bắt đầu hành động ngay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...