jump into action
/dʒʌmp ˈɪntu ˈækʃən/
Nghĩa thường dùng
bắt đầu làm gì đó nhanh chóng, thường là không chuẩn bị
cụm từ
“When the alarm rang, they jumped into action.”Khi chuông báo rung, họ đã bắt đầu hành động ngay.