Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jump into the fray

/dʒʌmp ˈɪntu ðə freɪ/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào tình huống khó khăn hoặc hỗn loạn cụm từ

“He decided to jump into the fray and help with the project.”Anh ấy quyết định tham gia vào tình huống khó khăn và giúp đỡ dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...