jump into the fray
/dʒʌmp ˈɪntu ðə freɪ/
Nghĩa thường dùng
tham gia vào tình huống khó khăn hoặc hỗn loạn
cụm từ
“He decided to jump into the fray and help with the project.”Anh ấy quyết định tham gia vào tình huống khó khăn và giúp đỡ dự án.