Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

jump leads /dʒʌmpliːdz/

n.phr

  • Dây sạc điện

ví dụ

I use jumpleads to charge my phone every night. — Tôi sử dụng dây sạc điện để sạc điện thoại mỗi tối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...