jump on the bandwagon
/dʒʌmp ɒn ðə ˈbændwæɡən/
Nghĩa thường dùng
làm theo xu hướng hoặc ý tưởng đang thịnh hành chỉ vì mọi người đều làm
thành ngữ
“Many companies jumped on the AI bandwagon without a clear strategy.”Nhiều công ty đua theo xu hướng AI mà không có chiến lược rõ ràng.