Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jump on the bandwagon

/dʒʌmp ɒn ðə ˈbændwæɡən/

Nghĩa thường dùng

làm theo xu hướng hoặc ý tưởng đang thịnh hành chỉ vì mọi người đều làm thành ngữ

“Many companies jumped on the AI bandwagon without a clear strategy.”Nhiều công ty đua theo xu hướng AI mà không có chiến lược rõ ràng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...