Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jump out at someone

/dʒʌmp aʊt æt ˈsʌmˌwʌn/

Nghĩa thường dùng

rất dễ nhận thấy hoặc bất ngờ với ai đó cụm từ

“The error jumped out at me as I reviewed the report.”Lỗi đã rất rõ ràng khi tôi xem lại báo cáo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...