Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jump over

/dʒʌmp ˈoʊvər/

Nghĩa thường dùng

Nhảy qua cái gì đó. động từ

“He jumped over the puddle to avoid getting wet.”Anh ấy đã nhảy qua cái vũng nước để tránh bị ướt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...