Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jump rope

/dʒʌmp rəʊp/

Nghĩa thường dùng

nhảy dây danh từ

“The children jump rope in the park after school.”Trẻ em nhảy dây trong công viên sau giờ học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...