jump ship
/dʒʌmp ʃɪp/
Nghĩa thường dùng
rời bỏ tình huống khó khăn hoặc thay đổi công việc
cụm từ
“After the layoffs, many employees decided to jump ship.”Sau khi cắt giảm nhân sự, nhiều nhân viên đã quyết định rời bỏ.