Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jump ship

/dʒʌmp ʃɪp/

Nghĩa thường dùng

rời bỏ tình huống khó khăn hoặc thay đổi công việc cụm từ

“After the layoffs, many employees decided to jump ship.”Sau khi cắt giảm nhân sự, nhiều nhân viên đã quyết định rời bỏ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...