jump-start a process
/dʒʌmp stɑrt ə ˈprɑsɛs/
Nghĩa thường dùng
bắt đầu một cái gì đó nhanh chóng và hiệu quả
cụm từ
“They need to jump-start the project to meet the deadline.”Họ cần bắt đầu dự án nhanh chóng để kịp thời hạn.