Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jump-start a process

/dʒʌmp stɑrt ə ˈprɑsɛs/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu một cái gì đó nhanh chóng và hiệu quả cụm từ

“They need to jump-start the project to meet the deadline.”Họ cần bắt đầu dự án nhanh chóng để kịp thời hạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...