jumping at shadows
Nghĩa thường dùng
“He's always jumping at shadows when it comes to his health.”Anh ấy luôn lo lắng thái quá về sức khỏe của mình.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He's always jumping at shadows when it comes to his health.”Anh ấy luôn lo lắng thái quá về sức khỏe của mình.
Đang tải...