jumping from the frying pan into the fire
/ˈdʒʌmpɪŋ frəm ðə ˈfraɪɪŋ pæn ˈɪntu ðə faɪər/
Nghĩa thường dùng
chuyển từ một tình huống xấu sang một tình huống tồi tệ hơn.
cụm từ
“Leaving that job was jumping from the frying pan into the fire.”Rời khỏi công việc đó là chuyển từ tình huống xấu sang tồi tệ hơn.