Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jumping through hoops

/ˈdʒʌmpɪŋ θruː hʊps/

Nghĩa thường dùng

trải qua những bước khó khăn hoặc phức tạp cụm từ

“Getting the visa required jumping through hoops.”Để có được visa cần phải trải qua nhiều bước khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...