Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

jumpsuit /ˈdʒʌmp.suːt/

danh từ

  • Bộ áo liền quần

ví dụ

The girl wears a jumpsuit for the party tonight. — Cô gái mặc bộ áo liền quần cho bữa tiệc tối nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...