jumpy
/'dʤʌmpi/
tính từ
- hay giật mình, hay hốt hoảng bồn chồn
- tăng vọt; lên xuống thất thường, thay đổi thất thường (giá cả)
Định nghĩa tiếng Anh
s being in a tense state\na causing or characterized by jolts and irregular movements
109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
s being in a tense state\na causing or characterized by jolts and irregular movements
Đang tải...