Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jungle expedition

/ˈdʒʌŋɡl ɪkˈspɛdɪʃən/

Nghĩa thường dùng

cuộc thám hiểm trong rừng rậm danh từ

“I've always wanted to do something more adventurous, like a jungle expedition.”Tôi luôn muốn làm điều gì đó mạo hiểm hơn, như một cuộc thám hiểm trong rừng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • cuộc thám hiểm trong rừng rậm
    • jungle expedition team: đội thám hiểm rừng
  • hành trình khám phá khu rừng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...