Từ điển Anh–Việt

112.598 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

junk food

/ˈdʒʌŋk ˌfuːd/

Nghĩa thường dùng

đồ ăn vặt không lành mạnh danh từ

“Excessive junk food causes health problems.”Đồ ăn vặt không lành mạnh quá mức gây vấn đề sức khỏe.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Đồ ăn vặt

ví dụ

Eating junk food is not good for your health. — Ăn đồ ăn vặt không tốt cho sức khỏe của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...