junk food
/ˈdʒʌŋk ˌfuːd/
Nghĩa thường dùng
đồ ăn vặt không lành mạnh
danh từ
“Excessive junk food causes health problems.”Đồ ăn vặt không lành mạnh quá mức gây vấn đề sức khỏe.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
n.phr
- Đồ ăn vặt
ví dụ
Eating junk food is not good for your health. — Ăn đồ ăn vặt không tốt cho sức khỏe của bạn.