Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

junk mail

/ˈdʒʌŋk meɪl/

Nghĩa thường dùng

thư rác danh từ

“Most of these adverts go straight into my junk mail folder.”Phần lớn các quảng cáo này rơi thẳng vào thư mục thư rác của tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...