Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

jurisprudence

/'dʤuəris,pru:dəns/ GRE phổ biến #14820

Nghĩa thường dùng

triết học pháp luật; học thuyết pháp lý danh từ

“The case shaped modern jurisprudence on privacy rights.”Vụ án định hình luật học hiện đại về quyền riêng tư.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

jurisprudence

/'dʤuəris,pru:dəns/

danh từ

  • khoa luật pháp, luật học
  • sự giỏi về luật pháp
Định nghĩa tiếng Anh

n. the branch of philosophy concerned with the law and the principles that lead courts to make the decisions they do

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...