Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

just another day

/dʒʌst əˈnʌðər deɪ/

Nghĩa thường dùng

không có gì đặc biệt hôm nay cụm từ

“For him, it was just another day at work.”Đối với anh ấy, hôm nay chỉ là một ngày bình thường ở công việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...