Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

just another day at the office

/dʒʌst əˈnʌðər deɪ æt ði ˈɔfɪs/

Nghĩa thường dùng

không có gì bất thường xảy ra ở nơi làm việc cụm từ

“For him, it was just another day at the office.”Đối với anh ấy, hôm nay chỉ là một ngày bình thường ở văn phòng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...