just another face in the crowd
Nghĩa thường dùng
“He felt like just another face in the crowd at the party.”Anh ấy cảm thấy như chỉ là một người bình thường trong đám đông tại bữa tiệc.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He felt like just another face in the crowd at the party.”Anh ấy cảm thấy như chỉ là một người bình thường trong đám đông tại bữa tiệc.
Đang tải...