Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

just another face in the crowd

/dʒʌst əˈnʌðər feɪs ɪn ðə kraʊd/

Nghĩa thường dùng

một người không đặc biệt hoặc quan trọng cụm từ

“He felt like just another face in the crowd at the party.”Anh ấy cảm thấy như chỉ là một người bình thường trong đám đông tại bữa tiệc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...